TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skyline

UK/ˈskaɪˌlaɪn/ US/ˈskaɪˌlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

skyline nghĩa là đường chân trời.

Nghĩa của skyline

Danh từ

  1. Hình tổng quan thành phố.
  2. Đường chân trời.
  3. Hình (đồi, núi) in lên chân trời.

Dạng từ của skyline

Số nhiềuskylines
Ngôi thứ ba số ítskylines
Hiện tại phân từ (-ing)skylining
Quá khứ phân từskylined
Quá khứskylined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skyline

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

skyline nghĩa là gì?

skyline (danh từ) nghĩa là đường chân trời.

skyline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skyline: giọng Anh (UK) /ˈskaɪˌlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈskaɪˌlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.