skyline
UK/ˈskaɪˌlaɪn/
US/ˈskaɪˌlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
skyline nghĩa là đường chân trời.
Nghĩa của skyline
Danh từ
- Hình tổng quan thành phố.
- Đường chân trời.
- Hình (đồi, núi) in lên chân trời.
Dạng từ của skyline
| Số nhiều | skylines |
| Ngôi thứ ba số ít | skylines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skylining |
| Quá khứ phân từ | skylined |
| Quá khứ | skylined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skyline
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
skyline nghĩa là gì?
skyline (danh từ) nghĩa là đường chân trời.
skyline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skyline: giọng Anh (UK) /ˈskaɪˌlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈskaɪˌlaɪn/.