TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skyscape

giọng máy của trình duyệt

skyscape nghĩa là cảnh bầu trời, bức vẽ bầu trời.

Nghĩa của skyscape

Danh từ

  1. Cảnh bầu trời.
  2. Bức vẽ bầu trời.

Dạng từ của skyscape

Số nhiềuskyscapes

Câu hỏi thường gặp

skyscape nghĩa là gì?

skyscape (danh từ) nghĩa là cảnh bầu trời, bức vẽ bầu trời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.