TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slab

UK/slæb/ US/slæb/ giọng máy của trình duyệt

slab nghĩa là phiến đá mỏng, tấm ván bìa, bóc bìa, xẻ bìa.

Nghĩa của slab

Danh từ

  1. Phiến đá mỏng.
  2. Tấm ván bìa.
  3. Thanh, tấm.
    • slab of chocolatethanh sôcôla

Ngoại động từ

  1. Bóc bìa, xẻ bìa (gỗ).
  2. Lát bằng tấm, lát bằng phiến.

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Nhớ, đặt dính.

Dạng từ của slab

Số nhiềuslabs
Ngôi thứ ba số ítslabs
Hiện tại phân từ (-ing)slabbing
Quá khứ phân từslabbed
Quá khứslabbed
So sánh hơnslabber
So sánh nhấtslabbest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slab

Đồng nghĩa

Họ từ của slab

Câu hỏi thường gặp

slab nghĩa là gì?

slab (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là phiến đá mỏng, tấm ván bìa, bóc bìa, xẻ bìa.

slab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slab: giọng Anh (UK) /slæb/, giọng Mỹ (US) /slæb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.