slab
UK/slæb/
US/slæb/
giọng máy của trình duyệt
slab nghĩa là phiến đá mỏng, tấm ván bìa, bóc bìa, xẻ bìa.
Nghĩa của slab
Danh từ
- Phiến đá mỏng.
- Tấm ván bìa.
- Thanh, tấm.
- slab of chocolatethanh sôcôla
Ngoại động từ
- Bóc bìa, xẻ bìa (gỗ).
- Lát bằng tấm, lát bằng phiến.
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Nhớ, đặt dính.
Dạng từ của slab
| Số nhiều | slabs |
| Ngôi thứ ba số ít | slabs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slabbing |
| Quá khứ phân từ | slabbed |
| Quá khứ | slabbed |
| So sánh hơn | slabber |
| So sánh nhất | slabbest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slab
Đồng nghĩa
Họ từ của slab
Câu hỏi thường gặp
slab nghĩa là gì?
slab (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là phiến đá mỏng, tấm ván bìa, bóc bìa, xẻ bìa.
slab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slab: giọng Anh (UK) /slæb/, giọng Mỹ (US) /slæb/.