TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slackline

US/ˈslækˌlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

slackline nghĩa là nhánh dây chùng.

Nghĩa của slackline

Danh từ

  1. Nhánh dây chùng (gàu xúc).

Dạng từ của slackline

Số nhiềuslacklines
Ngôi thứ ba số ítslacklines
Hiện tại phân từ (-ing)slacklining
Quá khứ phân từslacklined
Quá khứslacklined

Câu hỏi thường gặp

slackline nghĩa là gì?

slackline (danh từ) nghĩa là nhánh dây chùng.

slackline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slackline: giọng Mỹ (US) /ˈslækˌlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.