slackline
US/ˈslækˌlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
slackline nghĩa là nhánh dây chùng.
Nghĩa của slackline
Danh từ
- Nhánh dây chùng (gàu xúc).
Dạng từ của slackline
| Số nhiều | slacklines |
| Ngôi thứ ba số ít | slacklines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slacklining |
| Quá khứ phân từ | slacklined |
| Quá khứ | slacklined |
Câu hỏi thường gặp
slackline nghĩa là gì?
slackline (danh từ) nghĩa là nhánh dây chùng.
slackline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slackline: giọng Mỹ (US) /ˈslækˌlaɪn/.