slackly
US/ˈslæk.li/
giọng máy của trình duyệt
slackly nghĩa là mềm yếu, lỏng lẻo, ế ẩm.
Nghĩa của slackly
Phó từ
- Xem slack
Tính từ
- Mềm yếu, lỏng lẻo, chùng.
- Thương nghiệp Ế ẩm.
Dạng từ của slackly
| So sánh hơn | more slackly |
| So sánh nhất | most slackly |
Câu hỏi thường gặp
slackly nghĩa là gì?
slackly (phó từ, tính từ) nghĩa là mềm yếu, lỏng lẻo, ế ẩm.
slackly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slackly: giọng Mỹ (US) /ˈslæk.li/.