TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slackly

US/ˈslæk.li/ giọng máy của trình duyệt

slackly nghĩa là mềm yếu, lỏng lẻo, ế ẩm.

Nghĩa của slackly

Phó từ

  1. Xem slack

Tính từ

  1. Mềm yếu, lỏng lẻo, chùng.
  2. Thương nghiệp Ế ẩm.

Dạng từ của slackly

So sánh hơnmore slackly
So sánh nhấtmost slackly

Câu hỏi thường gặp

slackly nghĩa là gì?

slackly (phó từ, tính từ) nghĩa là mềm yếu, lỏng lẻo, ế ẩm.

slackly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slackly: giọng Mỹ (US) /ˈslæk.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.