TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slacker

US/ˈslækɚ/ giọng máy của trình duyệt

slacker nghĩa là người phất phơ, người chểnh mảnh.

Nghĩa của slacker

Danh từ

  1. Thông tục Người phất phơ, người chểnh mảnh, người lười biếng.

Dạng từ của slacker

Số nhiềuslackers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slacker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

slacker nghĩa là gì?

slacker (danh từ) nghĩa là người phất phơ, người chểnh mảnh.

slacker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slacker: giọng Mỹ (US) /ˈslækɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.