slacker
US/ˈslækɚ/
giọng máy của trình duyệt
slacker nghĩa là người phất phơ, người chểnh mảnh.
Nghĩa của slacker
Danh từ
- Thông tục Người phất phơ, người chểnh mảnh, người lười biếng.
Dạng từ của slacker
| Số nhiều | slackers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slacker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
slacker nghĩa là gì?
slacker (danh từ) nghĩa là người phất phơ, người chểnh mảnh.
slacker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slacker: giọng Mỹ (US) /ˈslækɚ/.