TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slackness

US/ˈslæknəs/ giọng máy của trình duyệt

slackness nghĩa là sự uể oải, sự chùng, sự lỏng lẻo.

Nghĩa của slackness

Danh từ

  1. Sự uể oải.
  2. Sự chùng (dây); sự lỏng lẻo (kỷ luật).
  3. Sự phất phơ, sự chểnh mảng, sự lười biếng.
  4. Sự ăn không ngồi rồi.
  5. Sự đình trệ, sự ế ẩm (buôn bán).

Dạng từ của slackness

Số nhiềuslacknesses

Câu hỏi thường gặp

slackness nghĩa là gì?

slackness (danh từ) nghĩa là sự uể oải, sự chùng, sự lỏng lẻo.

slackness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slackness: giọng Mỹ (US) /ˈslæknəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.