slag
UK/ˈslæɡ/
US/ˈslæɡ/
giọng máy của trình duyệt
slag nghĩa là xỉ, vảy, kết thành xỉ.
Nghĩa của slag
Danh từ
- Kỹ thuật Xỉ, vảy (sắt).
Nội động từ
- Kết thành xỉ.
Dạng từ của slag
| Số nhiều | slags |
| Ngôi thứ ba số ít | slags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slagging |
| Quá khứ phân từ | slagged |
| Quá khứ | slagged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slag
Đồng nghĩa
Họ từ của slag
Câu hỏi thường gặp
slag nghĩa là gì?
slag (danh từ, nội động từ) nghĩa là xỉ, vảy, kết thành xỉ.
slag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slag: giọng Anh (UK) /ˈslæɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈslæɡ/.