TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slangily

giọng máy của trình duyệt

slangily nghĩa là tiếng lóng, có chứa đựng tiếng, thích nói lóng.

Nghĩa của slangily

Phó từ

  1. Thuộc Tiếng lóng; điển hình cho tiếng lóng, có chứa đựng tiếng.
  2. Thích nói lóng.

Dạng từ của slangily

So sánh hơnmore slangily
So sánh nhấtmost slangily

Câu hỏi thường gặp

slangily nghĩa là gì?

slangily (phó từ) nghĩa là tiếng lóng, có chứa đựng tiếng, thích nói lóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.