TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slang

US/ˈsleɪ̯ŋ/ giọng máy của trình duyệt

slang nghĩa là tiếng lóng, mắng, chửi, nói lóng.

Nghĩa của slang

Danh từ

  1. Tiếng lóng.
    • schoolboy slangtiếng lóng của học sinh

Động từ

  1. Mắng, chửi, rủa.
  2. Nói lóng.

Dạng từ của slang

Số nhiềuslangs
Ngôi thứ ba số ítslangs
Hiện tại phân từ (-ing)slanging
Quá khứ phân từslanged
Quá khứslanged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slang

Đồng nghĩa

Họ từ của slang

Câu hỏi thường gặp

slang nghĩa là gì?

slang (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng lóng, mắng, chửi, nói lóng.

slang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slang: giọng Mỹ (US) /ˈsleɪ̯ŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.