TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slangy

UK/slæŋ.i/ US/slæŋ.i/ giọng máy của trình duyệt

slangy nghĩa là tiếng lóng, dùng như tiếng lóng, thích nói lóng.

Nghĩa của slangy

Tính từ

  1. Thuộc Tiếng lóng; dùng như tiếng lóng; có tiếng lóng.
  2. Thích nói lóng.

Dạng từ của slangy

So sánh hơnslangier
So sánh nhấtslangiest

Họ từ của slangy

Câu hỏi thường gặp

slangy nghĩa là gì?

slangy (tính từ) nghĩa là tiếng lóng, dùng như tiếng lóng, thích nói lóng.

slangy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slangy: giọng Anh (UK) /slæŋ.i/, giọng Mỹ (US) /slæŋ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.