slanted
US/ˈslæn.təd/
giọng máy của trình duyệt
slanted nghĩa là thiên kiến.
Nghĩa của slanted
Tính từ
- Thiên kiến; có thái độ có thành kiến, cách nhìn có thành kiến, quan điểm có thành kiến.
Dạng từ của slanted
| So sánh hơn | more slanted |
| So sánh nhất | most slanted |
Câu hỏi thường gặp
slanted nghĩa là gì?
slanted (tính từ) nghĩa là thiên kiến.
slanted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slanted: giọng Mỹ (US) /ˈslæn.təd/.