TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slanted

US/ˈslæn.təd/ giọng máy của trình duyệt

slanted nghĩa là thiên kiến.

Nghĩa của slanted

Tính từ

  1. Thiên kiến; có thái độ có thành kiến, cách nhìn có thành kiến, quan điểm có thành kiến.

Dạng từ của slanted

So sánh hơnmore slanted
So sánh nhấtmost slanted

Câu hỏi thường gặp

slanted nghĩa là gì?

slanted (tính từ) nghĩa là thiên kiến.

slanted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slanted: giọng Mỹ (US) /ˈslæn.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.