TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slanting

UK/ˈslæntɪŋ/ US/ˈslæntɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

slanting nghĩa là nghiêng, xiên.

Nghĩa của slanting

Tính từ

  1. Nghiêng, xiên, chéo; xếch (mắt).

Dạng từ của slanting

So sánh hơnmore slanting
So sánh nhấtmost slanting
Số nhiềuslantings

Câu hỏi thường gặp

slanting nghĩa là gì?

slanting (tính từ) nghĩa là nghiêng, xiên.

slanting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slanting: giọng Anh (UK) /ˈslæntɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈslæntɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.