TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slant

UK/ˈslɑːnt/ US/ˈslænt/ giọng máy của trình duyệt

slant nghĩa là xiên, nghiêng, đường xiên, đường nghiêng.

Nghĩa của slant

Tính từ

  1. Thơ ca Xiên, nghiêng.

Danh từ

  1. Đường xiên, đường nghiêng.
    • hải a slant of windgió hiu hiu thổi xuôi
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) cái liếc.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp.

Ngoại động từ

  1. Làm nghiêng; làm cho đi chệch đường.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) đưa (tin) theo một quan điểm riêng
  3. Bày tỏ thái độ, bày tỏ quan điểm (bằng cách nói ra hoặc viết ra).

Nội động từ

  1. Dốc nghiêng đi, xiên; đi chệch đường.

Dạng từ của slant

Số nhiềuslants
Ngôi thứ ba số ítslants
Hiện tại phân từ (-ing)slanting
Quá khứ phân từslanted
Quá khứslanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slant

Đồng nghĩa

Họ từ của slant

Câu hỏi thường gặp

slant nghĩa là gì?

slant (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xiên, nghiêng, đường xiên, đường nghiêng.

slant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slant: giọng Anh (UK) /ˈslɑːnt/, giọng Mỹ (US) /ˈslænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.