TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slapstick

US/ˈslæp.ˌstɪk/ giọng máy của trình duyệt

slapstick nghĩa là roi đét, roi pháo, trò cười nhộn.

Nghĩa của slapstick

Danh từ

  1. Roi đét, roi pháo (của anh hề).
  2. Nghĩa bóng Trò cười nhộn,, trò hề tếu ((cũng) slapstick comedy).

Dạng từ của slapstick

Số nhiềuslapsticks

Câu hỏi thường gặp

slapstick nghĩa là gì?

slapstick (danh từ) nghĩa là roi đét, roi pháo, trò cười nhộn.

slapstick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slapstick: giọng Mỹ (US) /ˈslæp.ˌstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.