slash
UK/slaʃ/
US/slæʃ/
giọng máy của trình duyệt
slash nghĩa là vết chém, vết rạch, đường rạch, đường cắt.
Nghĩa của slash
Danh từ
- Vết chém, vết rạch, vết cắt.
- Đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...).
- Đống cành lá cắt (khi đốn cây).
Động từ
- Rạch, cắt, khía.
- Hạ (giá), cắt bớt.
- to slash a speechcắt bớt nhiều đoạn trong một bài diễn văn
- Quất, quật, đánh (bằng roi).
- Thông tục Đả kích, đập tơi bời (một cuốn tiểu thuyết...).
- Quân sự Chặt (cây) để làm đống cây cản.
Dạng từ của slash
| Số nhiều | slashes |
| Ngôi thứ ba số ít | slashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slashing |
| Quá khứ phân từ | slashed |
| Quá khứ | slashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slash
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của slash
Câu hỏi thường gặp
slash nghĩa là gì?
slash (danh từ, động từ) nghĩa là vết chém, vết rạch, đường rạch, đường cắt.
slash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slash: giọng Anh (UK) /slaʃ/, giọng Mỹ (US) /slæʃ/.