TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slash

UK/slaʃ/ US/slæʃ/ giọng máy của trình duyệt

slash nghĩa là vết chém, vết rạch, đường rạch, đường cắt.

Nghĩa của slash

Danh từ

  1. Vết chém, vết rạch, vết cắt.
  2. Đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...).
  3. Đống cành lá cắt (khi đốn cây).

Động từ

  1. Rạch, cắt, khía.
  2. Hạ (giá), cắt bớt.
    • to slash a speechcắt bớt nhiều đoạn trong một bài diễn văn
  3. Quất, quật, đánh (bằng roi).
  4. Thông tục Đả kích, đập tơi bời (một cuốn tiểu thuyết...).
  5. Quân sự Chặt (cây) để làm đống cây cản.

Dạng từ của slash

Số nhiềuslashes
Ngôi thứ ba số ítslashes
Hiện tại phân từ (-ing)slashing
Quá khứ phân từslashed
Quá khứslashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slash

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của slash

Câu hỏi thường gặp

slash nghĩa là gì?

slash (danh từ, động từ) nghĩa là vết chém, vết rạch, đường rạch, đường cắt.

slash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slash: giọng Anh (UK) /slaʃ/, giọng Mỹ (US) /slæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.