TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slating

US/ˈsleɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

slating nghĩa là ngói acđoa, công kích, đả kích, chửi rủa thậm tệ.

Nghĩa của slating

Danh từ

  1. Sự lợp bằng nói acđoa.
  2. Ngói acđoa (nói chung).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự đề cử.

Ngoại động từ

  1. Công kích, đả kích.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc.

Dạng từ của slating

Số nhiềuslatings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slating

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

slating nghĩa là gì?

slating (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngói acđoa, công kích, đả kích, chửi rủa thậm tệ.

slating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slating: giọng Mỹ (US) /ˈsleɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.