TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slatted

US/ˈslæt.təd/ giọng máy của trình duyệt

slatted nghĩa là Có giát thanh gỗ mỏng (giừơng).

Nghĩa của slatted

Tính từ

  1. Có giát thanh gỗ mỏng (giừơng).

Câu hỏi thường gặp

slatted nghĩa là gì?

slatted (tính từ) nghĩa là Có giát thanh gỗ mỏng (giừơng).

slatted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slatted: giọng Mỹ (US) /ˈslæt.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.