TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slattern

UK/ˈslætən/ US/ˈslætɚn/ giọng máy của trình duyệt

slattern nghĩa là Người đàn bà nhếch nhác, người đàn bà lôi thôi lếch thếch.

Nghĩa của slattern

Danh từ

  1. Người đàn bà nhếch nhác, người đàn bà lôi thôi lếch thếch.

Dạng từ của slattern

Số nhiềuslatterns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slattern

Đồng nghĩa

Họ từ của slattern

Câu hỏi thường gặp

slattern nghĩa là gì?

slattern (danh từ) nghĩa là Người đàn bà nhếch nhác, người đàn bà lôi thôi lếch thếch.

slattern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slattern: giọng Anh (UK) /ˈslætən/, giọng Mỹ (US) /ˈslætɚn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.