slavery
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsleɪvəɹi/ giọng máy
US/ˈsleɪvəɹi/ giọng người thật
slavery nghĩa là đầy nước dãi, ton hót, bợ đỡ, cảnh nô lệ.
Nghĩa của slavery
Tính từ
- Đầy nước dãi.
- Ton hót, bợ đỡ.
- slavery complimentsnhững lời khen bợ đỡ
Danh từ
- Cảnh nô lệ; sự nô lệ.
- to prefer death to slaverythà chết không chịu làm nô lệ
- Sự chiếm hữu nô lệ.
- Sự lao động vất vả; công việc cực nhọc.
Dạng từ của slavery
| Số nhiều | slaveries |
| So sánh hơn | more slavery |
| So sánh nhất | most slavery |
Họ từ của slavery
Câu ví dụ với slavery
- The president has abolished slavery. Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
slavery nghĩa là gì?
slavery (tính từ, danh từ) nghĩa là đầy nước dãi, ton hót, bợ đỡ, cảnh nô lệ.
slavery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slavery: giọng Anh (UK) /ˈsleɪvəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsleɪvəɹi/.