TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slaver

UK/ˈslævə/ US/ˈslævɚ/ giọng máy của trình duyệt

slaver nghĩa là tàu buôn nô lệ, người buôn nô lệ, nhỏ dãi, chảy nước dãi.

Nghĩa của slaver

Danh từ

  1. Tàu buôn nô lệ.
  2. Người buôn nô lệ.
  3. Nước dãi.
  4. Nghĩa bóng Sự ton hót, sự bợ đỡ.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lời nói vớ vẩn, lời nói tầm bậy.

Nội động từ

  1. Nhỏ dãi, chảy nước dãi.

Ngoại động từ

  1. Để chảy nước dãi vào (quần áo...).

Dạng từ của slaver

Ngôi thứ ba số ítslavers
Hiện tại phân từ (-ing)slavering
Quá khứ phân từslavered
Quá khứslavered
Số nhiềuslavers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slaver

Đồng nghĩa

Họ từ của slaver

Câu hỏi thường gặp

slaver nghĩa là gì?

slaver (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tàu buôn nô lệ, người buôn nô lệ, nhỏ dãi, chảy nước dãi.

slaver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slaver: giọng Anh (UK) /ˈslævə/, giọng Mỹ (US) /ˈslævɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.