sleep in
UK/ˌsliːp ˈɪn/
US/ˌslip ˈɪn/
giọng máy của trình duyệt
sleep in nghĩa là ngủ nướng.
Nghĩa của sleep in
Cụm động từ
- thành ngữ Ngủ nướng.
Dạng từ của sleep in
| Ngôi thứ ba số ít | sleeps in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sleeping in |
| Quá khứ phân từ | slept in |
| Quá khứ | slept in |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleep in
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với sleep in
- The baby is sleeping in the cradle. Em bé đang ngủ ở trong cũi.
- Who is sleeping in my bed? Ai đang ngủ trên giường tôi vậy?
- Dmitri slept in the rain. Dmitri ngủ trong cơn mưa.
- Tom doesn't sleep in class every day, but he quite often does. Tom không ngủ ở lớp mỗi ngày, nhưng cậu ấy vẫn hay làm vậy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sleep in nghĩa là gì?
sleep in (cụm động từ) nghĩa là ngủ nướng.
sleep in phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sleep in: giọng Anh (UK) /ˌsliːp ˈɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌslip ˈɪn/.