sleepless
UK/ˈsliːpləs/
US/ˈsliːpləs/
giọng máy của trình duyệt
sleepless nghĩa là thức, không ngủ.
Nghĩa của sleepless
Tính từ
- Thức, không ngủ.
- a sleepless nightmột đêm không ngủ
Dạng từ của sleepless
| So sánh hơn | more sleepless |
| So sánh nhất | most sleepless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleepless
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sleepless nghĩa là gì?
sleepless (tính từ) nghĩa là thức, không ngủ.
sleepless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sleepless: giọng Anh (UK) /ˈsliːpləs/, giọng Mỹ (US) /ˈsliːpləs/.