TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sleeplessness

US/ˈslip.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

sleeplessness nghĩa là sự khó ngủ, sự không ngủ được.

Nghĩa của sleeplessness

Danh từ

  1. Sự khó ngủ, sự không ngủ được; tình trạng trằn trọc, tình trạng thao thức.

Dạng từ của sleeplessness

Số nhiềusleeplessnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleeplessness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sleeplessness nghĩa là gì?

sleeplessness (danh từ) nghĩa là sự khó ngủ, sự không ngủ được.

sleeplessness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sleeplessness: giọng Mỹ (US) /ˈslip.ləs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.