sleet
UK/sliːt/
US/sliːt/
giọng máy của trình duyệt
sleet nghĩa là mưa tuyết.
Nghĩa của sleet
Danh từ
- Mưa tuyết.
Nội động từ
- Mưa tuyết.
- it sleetstrời mưa tuyết
Dạng từ của sleet
| Số nhiều | sleets |
| Ngôi thứ ba số ít | sleets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sleeting |
| Quá khứ phân từ | sleeted |
| Quá khứ | sleeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleet
Đồng nghĩa
Họ từ của sleet
Câu hỏi thường gặp
sleet nghĩa là gì?
sleet (danh từ, nội động từ) nghĩa là mưa tuyết.
sleet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sleet: giọng Anh (UK) /sliːt/, giọng Mỹ (US) /sliːt/.