TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sleet

UK/sliːt/ US/sliːt/ giọng máy của trình duyệt

sleet nghĩa là mưa tuyết.

Nghĩa của sleet

Danh từ

  1. Mưa tuyết.

Nội động từ

  1. Mưa tuyết.
    • it sleetstrời mưa tuyết

Dạng từ của sleet

Số nhiềusleets
Ngôi thứ ba số ítsleets
Hiện tại phân từ (-ing)sleeting
Quá khứ phân từsleeted
Quá khứsleeted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleet

Đồng nghĩa

Họ từ của sleet

Câu hỏi thường gặp

sleet nghĩa là gì?

sleet (danh từ, nội động từ) nghĩa là mưa tuyết.

sleet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sleet: giọng Anh (UK) /sliːt/, giọng Mỹ (US) /sliːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.