TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glaze

UK/ɡleɪz/ US/ɡleɪz/ giọng máy của trình duyệt

glaze nghĩa là men, nước men, đồ gốm tráng men, lắp kính.

Nghĩa của glaze

Danh từ

  1. Men, nước men (đồ sứ, đò gốm).
    • a vase with a fine crackle glazecái lọ có nước men rạn đẹp
  2. Đồ gốm tráng men.
  3. Nước láng, nước bóng (da, vải, bức tranh...).
  4. Vẻ đờ đẫn (của mắt).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lớp băng, lớp nước đá.

Ngoại động từ

  1. Lắp kính, bao bằng kính.
    • to glaze a windowlắp kính cửa sổ
  2. Tráng men; làm láng.
    • to glaze potterytráng men đồ gốm
  3. Đánh bóng.
  4. Làm mờ (mắt).

Nội động từ

  1. Đờ ra, đờ đẫn ra (mắt).

Dạng từ của glaze

Số nhiềuglazes
Ngôi thứ ba số ítglazes
Hiện tại phân từ (-ing)glazing
Quá khứ phân từglazed
Quá khứglazed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glaze

Đồng nghĩa

Họ từ của glaze

Câu hỏi thường gặp

glaze nghĩa là gì?

glaze (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là men, nước men, đồ gốm tráng men, lắp kính.

glaze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glaze: giọng Anh (UK) /ɡleɪz/, giọng Mỹ (US) /ɡleɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.