TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slenderize

giọng máy của trình duyệt

slenderize nghĩa là làm cho mảnh dẻ, làm cho thon nhỏ, trở thành mảnh dẻ, trở thành thon nhỏ.

Nghĩa của slenderize

Ngoại động từ

  1. Làm cho mảnh dẻ, làm cho thon nhỏ.

Nội động từ

  1. Trở thành mảnh dẻ, trở thành thon nhỏ.

Dạng từ của slenderize

Ngôi thứ ba số ítslenderizes
Hiện tại phân từ (-ing)slenderizing
Quá khứ phân từslenderized
Quá khứslenderized

Câu hỏi thường gặp

slenderize nghĩa là gì?

slenderize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho mảnh dẻ, làm cho thon nhỏ, trở thành mảnh dẻ, trở thành thon nhỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.