slicker
UK/ˈslɪkə/
US/ˈslɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
slicker nghĩa là khoé lừa giỏi, tay bợm già.
Nghĩa của slicker
Danh từ
- Khoé lừa giỏi.
- Tay bợm già.
- Áo đi mưa.
Dạng từ của slicker
| Số nhiều | slickers |
| Ngôi thứ ba số ít | slickers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slickering |
| Quá khứ phân từ | slickered |
| Quá khứ | slickered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slicker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
slicker nghĩa là gì?
slicker (danh từ) nghĩa là khoé lừa giỏi, tay bợm già.
slicker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slicker: giọng Anh (UK) /ˈslɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈslɪkɚ/.