TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slicker

UK/ˈslɪkə/ US/ˈslɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

slicker nghĩa là khoé lừa giỏi, tay bợm già.

Nghĩa của slicker

Danh từ

  1. Khoé lừa giỏi.
  2. Tay bợm già.
  3. Áo đi mưa.

Dạng từ của slicker

Số nhiềuslickers
Ngôi thứ ba số ítslickers
Hiện tại phân từ (-ing)slickering
Quá khứ phân từslickered
Quá khứslickered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slicker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

slicker nghĩa là gì?

slicker (danh từ) nghĩa là khoé lừa giỏi, tay bợm già.

slicker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slicker: giọng Anh (UK) /ˈslɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈslɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.