TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slinger

UK/ˈslɪŋ.ə(ɹ)/ US/ˈslɪŋ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

slinger nghĩa là người bắn ná, người ném đá.

Nghĩa của slinger

Danh từ

  1. Người bắn ná.
  2. Người ném đá.

Dạng từ của slinger

Số nhiềuslingers

Họ từ của slinger

Câu hỏi thường gặp

slinger nghĩa là gì?

slinger (danh từ) nghĩa là người bắn ná, người ném đá.

slinger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slinger: giọng Anh (UK) /ˈslɪŋ.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈslɪŋ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.