TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slink

UK/slɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

slink nghĩa là đẻ non, đẻ thiếu tháng, đi lén, lẩn.

Nghĩa của slink

Danh từ

  1. Súc vật ((thường) là bò) đẻ non.
  2. Thịt súc vật ((thường) là bò) đẻ non.

Động từ

  1. Đẻ non, đẻ thiếu tháng (súc vật).

Nội động từ

  1. Thường + away, by, in, off... Đi lén, lẩn.
    • to slink inlén vào

Dạng từ của slink

Ngôi thứ ba số ítslinks
Hiện tại phân từ (-ing)slinking
Quá khứ phân từslunk
Quá khứslunk
Số nhiềuslinks
So sánh hơnmore slink
So sánh nhấtmost slink

Câu hỏi thường gặp

slink nghĩa là gì?

slink (danh từ, động từ, nội động từ) nghĩa là đẻ non, đẻ thiếu tháng, đi lén, lẩn.

slink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slink: giọng Anh (UK) /slɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.