slink
UK/slɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
slink nghĩa là đẻ non, đẻ thiếu tháng, đi lén, lẩn.
Nghĩa của slink
Danh từ
- Súc vật ((thường) là bò) đẻ non.
- Thịt súc vật ((thường) là bò) đẻ non.
Động từ
- Đẻ non, đẻ thiếu tháng (súc vật).
Nội động từ
- Thường + away, by, in, off... Đi lén, lẩn.
- to slink inlén vào
Dạng từ của slink
| Ngôi thứ ba số ít | slinks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slinking |
| Quá khứ phân từ | slunk |
| Quá khứ | slunk |
| Số nhiều | slinks |
| So sánh hơn | more slink |
| So sánh nhất | most slink |
Câu hỏi thường gặp
slink nghĩa là gì?
slink (danh từ, động từ, nội động từ) nghĩa là đẻ non, đẻ thiếu tháng, đi lén, lẩn.
slink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slink: giọng Anh (UK) /slɪŋk/.