TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slinkily

US/ˈslɪŋ.ki.li/ giọng máy của trình duyệt

slinkily nghĩa là lén lút.

Nghĩa của slinkily

Phó từ

  1. Xem slinky
  2. Lén lút.
  3. Uốn éo (để gợi tình dục); uốn lượn.

Dạng từ của slinkily

So sánh hơnmore slinkily
So sánh nhấtmost slinkily

Câu hỏi thường gặp

slinkily nghĩa là gì?

slinkily (phó từ) nghĩa là lén lút.

slinkily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slinkily: giọng Mỹ (US) /ˈslɪŋ.ki.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.