slinkily
US/ˈslɪŋ.ki.li/
giọng máy của trình duyệt
slinkily nghĩa là lén lút.
Nghĩa của slinkily
Phó từ
- Xem slinky
- Lén lút.
- Uốn éo (để gợi tình dục); uốn lượn.
Dạng từ của slinkily
| So sánh hơn | more slinkily |
| So sánh nhất | most slinkily |
Câu hỏi thường gặp
slinkily nghĩa là gì?
slinkily (phó từ) nghĩa là lén lút.
slinkily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slinkily: giọng Mỹ (US) /ˈslɪŋ.ki.li/.