slip away
giọng máy của trình duyệt
slip away nghĩa là chuồn, lẩn, trôi qua.
Nghĩa của slip away
Cụm động từ
- Chuồn, lẩn, trốn.
- Trôi qua (thời gian).
- how time slips away!thời giờ thấm thoắt thoi đưa!
Dạng từ của slip away
| Ngôi thứ ba số ít | slips away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slipping away |
| Quá khứ phân từ | slipped away |
| Quá khứ | slipped away |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slip away
Đồng nghĩa
Họ từ của slip away
Câu hỏi thường gặp
slip away nghĩa là gì?
slip away (cụm động từ) nghĩa là chuồn, lẩn, trôi qua.