slip off
giọng máy của trình duyệt
slip off nghĩa là cởi vội áo, cởi tuột ra.
Nghĩa của slip off
Cụm động từ
- Cởi vội áo, cởi tuột ra.
Dạng từ của slip off
| Ngôi thứ ba số ít | slips off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slipping off |
| Quá khứ phân từ | slipped off |
| Quá khứ | slipped off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slip off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
slip off nghĩa là gì?
slip off (cụm động từ) nghĩa là cởi vội áo, cởi tuột ra.