TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slipper

UK/ˈslɪpə(ɹ)/ US/ˈslɪpəɹ/ giọng máy của trình duyệt

slipper nghĩa là dép đi trong nhà, dép lê, guốc phanh, đánh đòn bằng dép.

Nghĩa của slipper

Danh từ

  1. Dép đi trong nhà, dép lê, giày hạ.
  2. Guốc phanh (ổ bánh xe lửa).
  3. Người thả chó (trong cuộc thi).

Ngoại động từ

  1. Đánh đòn (trẻ con...) bằng dép.

Dạng từ của slipper

Số nhiềuslippers
So sánh hơnmore slipper
So sánh nhấtmost slipper
Ngôi thứ ba số ítslippers
Hiện tại phân từ (-ing)slippering
Quá khứ phân từslippered
Quá khứslippered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slipper

Đồng nghĩa

Họ từ của slipper

Câu hỏi thường gặp

slipper nghĩa là gì?

slipper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dép đi trong nhà, dép lê, guốc phanh, đánh đòn bằng dép.

slipper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slipper: giọng Anh (UK) /ˈslɪpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈslɪpəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.