slipper
UK/ˈslɪpə(ɹ)/
US/ˈslɪpəɹ/
giọng máy của trình duyệt
slipper nghĩa là dép đi trong nhà, dép lê, guốc phanh, đánh đòn bằng dép.
Nghĩa của slipper
Danh từ
- Dép đi trong nhà, dép lê, giày hạ.
- Guốc phanh (ổ bánh xe lửa).
- Người thả chó (trong cuộc thi).
Ngoại động từ
- Đánh đòn (trẻ con...) bằng dép.
Dạng từ của slipper
| Số nhiều | slippers |
| So sánh hơn | more slipper |
| So sánh nhất | most slipper |
| Ngôi thứ ba số ít | slippers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slippering |
| Quá khứ phân từ | slippered |
| Quá khứ | slippered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slipper
Đồng nghĩa
Họ từ của slipper
Câu hỏi thường gặp
slipper nghĩa là gì?
slipper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dép đi trong nhà, dép lê, guốc phanh, đánh đòn bằng dép.
slipper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slipper: giọng Anh (UK) /ˈslɪpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈslɪpəɹ/.