TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sloane

UK/sləʊn/ US/sloʊn/ giọng máy của trình duyệt

sloane nghĩa là cũng sloane ranger, công tử, tiểu thư.

Nghĩa của sloane

Danh từ

  1. Cũng sloane ranger.
  2. Từ lóng Công tử, tiểu thư, thiếu niên quý tộc.

Câu hỏi thường gặp

sloane nghĩa là gì?

sloane (danh từ) nghĩa là cũng sloane ranger, công tử, tiểu thư.

sloane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sloane: giọng Anh (UK) /sləʊn/, giọng Mỹ (US) /sloʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.