TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slob

UK/ˈslɒb/ US/ˈslɑb/ giọng máy của trình duyệt

slob nghĩa là bùn, vật lõng bõng.

Nghĩa của slob

Danh từ

  1. Tiếng địa phương Bùn.
  2. Vật lõng bõng.
  3. Thông tục Người ngớ ngẩn vụng về.

Dạng từ của slob

Số nhiềuslobs
Ngôi thứ ba số ítslobs
Hiện tại phân từ (-ing)slobbing
Quá khứ phân từslobbed
Quá khứslobbed

Họ từ của slob

Câu hỏi thường gặp

slob nghĩa là gì?

slob (danh từ) nghĩa là bùn, vật lõng bõng.

slob phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slob: giọng Anh (UK) /ˈslɒb/, giọng Mỹ (US) /ˈslɑb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.