slob
UK/ˈslɒb/
US/ˈslɑb/
giọng máy của trình duyệt
slob nghĩa là bùn, vật lõng bõng.
Nghĩa của slob
Danh từ
- Tiếng địa phương Bùn.
- Vật lõng bõng.
- Thông tục Người ngớ ngẩn vụng về.
Dạng từ của slob
| Số nhiều | slobs |
| Ngôi thứ ba số ít | slobs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slobbing |
| Quá khứ phân từ | slobbed |
| Quá khứ | slobbed |
Họ từ của slob
Câu hỏi thường gặp
slob nghĩa là gì?
slob (danh từ) nghĩa là bùn, vật lõng bõng.
slob phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slob: giọng Anh (UK) /ˈslɒb/, giọng Mỹ (US) /ˈslɑb/.