TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slobber

UK/ˈslɒbə(ɹ)/ US/ˈslɒbə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

slobber nghĩa là nước dãi, nhỏ dãi, chảy nước dãi, làm dính nước dãi.

Nghĩa của slobber

Danh từ

  1. Nước dãi.
  2. Chuyện uỷ mị sướt mướt.
  3. Tình cảm uỷ mị.

Nội động từ

  1. Nhỏ dãi, chảy nước dãi.
  2. Thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt.

Ngoại động từ

  1. Làm dính nước dãi (vào quần áo).
  2. Làm ẩu; làm vụng về.

Dạng từ của slobber

Số nhiềuslobbers
Ngôi thứ ba số ítslobbers
Hiện tại phân từ (-ing)slobbering
Quá khứ phân từslobbered
Quá khứslobbered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slobber

Đồng nghĩa

Họ từ của slobber

Câu hỏi thường gặp

slobber nghĩa là gì?

slobber (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nước dãi, nhỏ dãi, chảy nước dãi, làm dính nước dãi.

slobber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slobber: giọng Anh (UK) /ˈslɒbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈslɒbə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.