TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slog

UK/slɒɡ/ US/slɑɡ/ giọng máy của trình duyệt

slog nghĩa là cú đánh vong mạng.

Nghĩa của slog

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Cú đánh vong mạng (quyền Anh, crickê).
  2. Thường + on, away) đi ì ạch, đi nặng nề vất vả.
  3. Làm việc hăm hở, làm việc say mê.
    • to slog away at one's Englishsay mê học tiếng Anh

Dạng từ của slog

Số nhiềuslogs
Ngôi thứ ba số ítslogs
Hiện tại phân từ (-ing)slogging
Quá khứ phân từslogged
Quá khứslogged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slog

Đồng nghĩa

Họ từ của slog

Câu hỏi thường gặp

slog nghĩa là gì?

slog (danh từ) nghĩa là cú đánh vong mạng.

slog phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slog: giọng Anh (UK) /slɒɡ/, giọng Mỹ (US) /slɑɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.