slog
UK/slɒɡ/
US/slɑɡ/
giọng máy của trình duyệt
slog nghĩa là cú đánh vong mạng.
Nghĩa của slog
Danh từ
- Thể dục, thể thao Cú đánh vong mạng (quyền Anh, crickê).
- Thường + on, away) đi ì ạch, đi nặng nề vất vả.
- Làm việc hăm hở, làm việc say mê.
- to slog away at one's Englishsay mê học tiếng Anh
Dạng từ của slog
| Số nhiều | slogs |
| Ngôi thứ ba số ít | slogs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slogging |
| Quá khứ phân từ | slogged |
| Quá khứ | slogged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slog
Đồng nghĩa
Họ từ của slog
Câu hỏi thường gặp
slog nghĩa là gì?
slog (danh từ) nghĩa là cú đánh vong mạng.
slog phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slog: giọng Anh (UK) /slɒɡ/, giọng Mỹ (US) /slɑɡ/.