TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

navigate

UK/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/ US/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

navigate nghĩa là lái, đi sông, đi biển.

Nghĩa của navigate

Động từ

  1. Lái (tàu, thuyền, máy bay...).
  2. Đi sông, đi biển, vượt biển, bay.
  3. Đem thông qua.
    • to navigate a bill through Parliamentđem thông qua một dự luật ở quốc hội
  4. máy tính Điều hướng.

Dạng từ của navigate

Ngôi thứ ba số ítnavigates
Hiện tại phân từ (-ing)navigating
Quá khứ phân từnavigated
Quá khứnavigated

Họ từ của navigate

Câu hỏi thường gặp

navigate nghĩa là gì?

navigate (động từ) nghĩa là lái, đi sông, đi biển.

navigate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của navigate: giọng Anh (UK) /ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.