TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sluice

UK/sluːs/ US/sluːs/ giọng máy của trình duyệt

sluice nghĩa là cửa cống, cống, đặt cửa cống, xây cửa cống.

Nghĩa của sluice

Danh từ

  1. Cửa cống, cống.
  2. Lượng nước ở cửa cống.
  3. Như Sluice-way.
  4. Sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa.

Ngoại động từ

  1. Đặt cửa cống, xây cửa cống.
  2. Tháo nước cửa cống.
  3. Cọ, rửa (quặng...).
    • to sluice oresrửa quặng
  4. Xối nước, giội ào nước.

Nội động từ

  1. Chảy ào ào, chảy mạnh.
    • water sluices outnước chảy ào ào (tử cửa cổng ra)

Dạng từ của sluice

Số nhiềusluices
Ngôi thứ ba số ítsluices
Hiện tại phân từ (-ing)sluicing
Quá khứ phân từsluiced
Quá khứsluiced

Họ từ của sluice

Câu hỏi thường gặp

sluice nghĩa là gì?

sluice (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cửa cống, cống, đặt cửa cống, xây cửa cống.

sluice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sluice: giọng Anh (UK) /sluːs/, giọng Mỹ (US) /sluːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.