sluice
UK/sluːs/
US/sluːs/
giọng máy của trình duyệt
sluice nghĩa là cửa cống, cống, đặt cửa cống, xây cửa cống.
Nghĩa của sluice
Danh từ
- Cửa cống, cống.
- Lượng nước ở cửa cống.
- Như Sluice-way.
- Sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa.
Ngoại động từ
- Đặt cửa cống, xây cửa cống.
- Tháo nước cửa cống.
- Cọ, rửa (quặng...).
- to sluice oresrửa quặng
- Xối nước, giội ào nước.
Nội động từ
- Chảy ào ào, chảy mạnh.
- water sluices outnước chảy ào ào (tử cửa cổng ra)
Dạng từ của sluice
| Số nhiều | sluices |
| Ngôi thứ ba số ít | sluices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sluicing |
| Quá khứ phân từ | sluiced |
| Quá khứ | sluiced |
Họ từ của sluice
Câu hỏi thường gặp
sluice nghĩa là gì?
sluice (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cửa cống, cống, đặt cửa cống, xây cửa cống.
sluice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sluice: giọng Anh (UK) /sluːs/, giọng Mỹ (US) /sluːs/.