TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slum-clearance

giọng máy của trình duyệt

slum-clearance nghĩa là Sự phá bỏ những khu nhà ổ chuột.

Nghĩa của slum-clearance

Danh từ

  1. Sự phá bỏ những khu nhà ổ chuột.
    • slum-clearance campaignphong trào vận động phá bỏ những khu nhà ổ chuột

Câu hỏi thường gặp

slum-clearance nghĩa là gì?

slum-clearance (danh từ) nghĩa là Sự phá bỏ những khu nhà ổ chuột.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.