TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slum

UK/slʌm/ US/slʌm/ giọng máy của trình duyệt

slum nghĩa là phần không nhờn, cặn, khu ổ chuột, ổ chuột.

Nghĩa của slum

Danh từ

  1. Phần không nhờn (của dầu sống).
  2. Cặn (dầu nhờn).
  3. Khu nhà ổ chuột.

Nội động từ

  1. Đi tìm hiểu tình hình sinh hoạt của nhân dân ở các khu ổ chuột.

Dạng từ của slum

Số nhiềuslums
Ngôi thứ ba số ítslums
Hiện tại phân từ (-ing)slumming
Quá khứ phân từslummed
Quá khứslummed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slum

Đồng nghĩa

Họ từ của slum

Câu hỏi thường gặp

slum nghĩa là gì?

slum (danh từ, nội động từ) nghĩa là phần không nhờn, cặn, khu ổ chuột, ổ chuột.

slum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slum: giọng Anh (UK) /slʌm/, giọng Mỹ (US) /slʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.