small business
giọng máy của trình duyệt
small business nghĩa là doanh nghiệp nhỏ, tiểu thương nghiệp.
Nghĩa của small business
Danh từ
- Doanh nghiệp nhỏ, tiểu thương nghiệp, doanh nghiệp nhỏ lẽ.
Dạng từ của small business
| Số nhiều | small businesses |
Câu ví dụ với small business
- My father owns a small business in Fukuoka. Bố tôi sở hữu một doanh nghiệp nhỏ ở Fukuoka.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
small business nghĩa là gì?
small business (danh từ) nghĩa là doanh nghiệp nhỏ, tiểu thương nghiệp.