TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

small business

giọng máy của trình duyệt

small business nghĩa là doanh nghiệp nhỏ, tiểu thương nghiệp.

Nghĩa của small business

Danh từ

  1. Doanh nghiệp nhỏ, tiểu thương nghiệp, doanh nghiệp nhỏ lẽ.

Dạng từ của small business

Số nhiềusmall businesses

Câu ví dụ với small business

  • My father owns a small business in Fukuoka. Bố tôi sở hữu một doanh nghiệp nhỏ ở Fukuoka.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

small business nghĩa là gì?

small business (danh từ) nghĩa là doanh nghiệp nhỏ, tiểu thương nghiệp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.