small-minded
US/ˈsmɔl.ˈmɑɪn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
small-minded nghĩa là tiểu nhân, bần tiện, nhỏ mọn, hẹp hòi.
Nghĩa của small-minded
Tính từ
- Tiểu nhân, bần tiện, ti tiện.
- Nhỏ mọn, hẹp hòi.
Dạng từ của small-minded
| So sánh hơn | smaller-minded |
| So sánh nhất | smallest-minded |
Câu hỏi thường gặp
small-minded nghĩa là gì?
small-minded (tính từ) nghĩa là tiểu nhân, bần tiện, nhỏ mọn, hẹp hòi.
small-minded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của small-minded: giọng Mỹ (US) /ˈsmɔl.ˈmɑɪn.dəd/.