TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

small-time

US/ˈsmɔl.ˈtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

small-time nghĩa là hạn chế, nhỏ bé.

Nghĩa của small-time

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hạn chế, nhỏ bé; quy mô nhỏ, trong phạm vi hẹp; không quan trọng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với small-time

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

small-time nghĩa là gì?

small-time (tính từ) nghĩa là hạn chế, nhỏ bé.

small-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của small-time: giọng Mỹ (US) /ˈsmɔl.ˈtɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.