TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

small-town

giọng máy của trình duyệt

small-town nghĩa là tỉnh nhỏ.

Nghĩa của small-town

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) tỉnh nhỏ, có tính chất tỉnh nhỏ.

Dạng từ của small-town

Số nhiềusmall towns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với small-town

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

small-town nghĩa là gì?

small-town (tính từ) nghĩa là tỉnh nhỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.