TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smarm

UK/smɑːm/ US/smɑɹm/ giọng máy của trình duyệt

smarm nghĩa là luồn lọt, trát thạch cao, nịnh nọt luồn cúi.

Nghĩa của smarm

Ngoại động từ

  1. Thông tục Luồn lọt.
    • he smarms his way into the upper reaches of a societyhắn luồn lọt lên các tầng lớp cao của xã hội
  2. Trát thạch cao.

Nội động từ

  1. Nịnh nọt luồn cúi.

Dạng từ của smarm

Số nhiềusmarms
Ngôi thứ ba số ítsmarms
Hiện tại phân từ (-ing)smarming
Quá khứ phân từsmarmed
Quá khứsmarmed

Câu hỏi thường gặp

smarm nghĩa là gì?

smarm (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là luồn lọt, trát thạch cao, nịnh nọt luồn cúi.

smarm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smarm: giọng Anh (UK) /smɑːm/, giọng Mỹ (US) /smɑɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.