smarm
UK/smɑːm/
US/smɑɹm/
giọng máy của trình duyệt
smarm nghĩa là luồn lọt, trát thạch cao, nịnh nọt luồn cúi.
Nghĩa của smarm
Ngoại động từ
- Thông tục Luồn lọt.
- he smarms his way into the upper reaches of a societyhắn luồn lọt lên các tầng lớp cao của xã hội
- Trát thạch cao.
Nội động từ
- Nịnh nọt luồn cúi.
Dạng từ của smarm
| Số nhiều | smarms |
| Ngôi thứ ba số ít | smarms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | smarming |
| Quá khứ phân từ | smarmed |
| Quá khứ | smarmed |
Câu hỏi thường gặp
smarm nghĩa là gì?
smarm (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là luồn lọt, trát thạch cao, nịnh nọt luồn cúi.
smarm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smarm: giọng Anh (UK) /smɑːm/, giọng Mỹ (US) /smɑɹm/.