smarmy
UK/ˈsmɑː.mi/
US/ˈsmɑɹ.mi/
giọng máy của trình duyệt
smarmy nghĩa là xun xoe, nịnh nọt.
Nghĩa của smarmy
Tính từ
- Thông tục Xun xoe, nịnh nọt.
Dạng từ của smarmy
| So sánh hơn | smarmier |
| So sánh nhất | smarmiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smarmy
Đồng nghĩa
Họ từ của smarmy
Câu hỏi thường gặp
smarmy nghĩa là gì?
smarmy (tính từ) nghĩa là xun xoe, nịnh nọt.
smarmy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smarmy: giọng Anh (UK) /ˈsmɑː.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈsmɑɹ.mi/.