TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smarmy

UK/ˈsmɑː.mi/ US/ˈsmɑɹ.mi/ giọng máy của trình duyệt

smarmy nghĩa là xun xoe, nịnh nọt.

Nghĩa của smarmy

Tính từ

  1. Thông tục Xun xoe, nịnh nọt.

Dạng từ của smarmy

So sánh hơnsmarmier
So sánh nhấtsmarmiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smarmy

Đồng nghĩa

Họ từ của smarmy

Câu hỏi thường gặp

smarmy nghĩa là gì?

smarmy (tính từ) nghĩa là xun xoe, nịnh nọt.

smarmy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smarmy: giọng Anh (UK) /ˈsmɑː.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈsmɑɹ.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.