TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smartness

US/ˈsmɑːrt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

smartness nghĩa là sự mạnh, sự ác liệt, sự khéo léo, sự tài tình.

Nghĩa của smartness

Danh từ

  1. Sự mạnh, sự ác liệt; sự mau lẹ.
  2. Sự khéo léo, sự tài tình.
  3. Sự tinh ranh, sự láu.
  4. Vẻ sang trọng, vẻ thanh nhã, vẻ lịch sự.
  5. Vẻ bảnh bao, vẻ duyên dáng.

Dạng từ của smartness

Số nhiềusmartnesses

Câu hỏi thường gặp

smartness nghĩa là gì?

smartness (danh từ) nghĩa là sự mạnh, sự ác liệt, sự khéo léo, sự tài tình.

smartness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smartness: giọng Mỹ (US) /ˈsmɑːrt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.