TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smartphone zombie

giọng máy của trình duyệt

smartphone zombie nghĩa là thây ma điện thoại.

Nghĩa của smartphone zombie

Danh từ

  1. khẩu ngữ Thây ma điện thoại.

Dạng từ của smartphone zombie

Số nhiềusmartphone zombies

Câu hỏi thường gặp

smartphone zombie nghĩa là gì?

smartphone zombie (danh từ) nghĩa là thây ma điện thoại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.